Danh mục thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IIA

ĐOÀN LUẬT SƯ TP. HÀ NỘI

CÔNG TY LUẬT HOÀNG SA

Địa chỉ: 12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN

Danh mục thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IIA.


DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp)

II

NHÓM II

A

THỰC VẬT

 

NGÀNH THÔNG ĐẤT

LYCOPODIOPHYTA

Loài nguy cấp, quý, hiếm ưu tiên bảo vệ

Loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

 

Họ Thông đất

Lycopodiaceae

 

 

1.

Thạch tùng răng cưa

Huperzia serrata

 

IIA

 

NGÀNH DƯƠNG XỈ

POLYPODIOPHYTA

 

 

 

Họ Dương xỉ thân gỗ

Cyatheaceae

 

 

2.

Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc các chi Alsophila, Gymnosphaera, Sphaeropteris (Cyathea)

Alsophila spp. Gymnosphaera spp. Sphaeropteris spp. (Cyathea spp.)

 

IIA

 

Họ Lông cu li

Dicksoniaceae

 

 

3.

Cẩu tích

Cibotium barometz

 

IIA

 

Họ Dương xỉ

Polypodiaceae

 

 

4.

Tắc kè đá

Drynaria bonii

 

IIA

5.

Cốt toái bổ

Drynaria roosii (trước đây là Drynaria fortunei)

 

IIA

 

NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)

GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)

 

 

 

LỚP THÔNG

PINOPSIDA

 

 

 

Họ Đỉnh tùng

Cephalotaxaceae

 

 

6.

Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)

Cephalotaxus mannii

 

IIA

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

 

 

7.

Bách xanh

Calocedrus macrolepis

 

IIA

8.

Bách xanh núi đá

Calocedrus rupestris

 

IIA

9.

Pơ mu

Fokienia hodginsii

 

IIA

 

Họ Thông

Pinaceae

 

 

10.

Thông xuân nha (Thông năm lá rủ)

Pinus cernua

 

IIA

11.

Thông đà lạt

Pinus dalatensis

 

IIA

12.

Thông lá dẹt

Pinus krempfii

 

IIA

13.

Thiết sam giả lá ngắn

Pseudotsuga sinensis var. brevifolia (Pseudotsuga brevifolia)

 

IIA

 

Họ Kim giao

Podocarpaceae

 

 

14.

Thông tre lá ngắn

Podocarpus pilgeri

 

IIA

 

Họ Thông đỏ

Taxaceae

 

 

15.

Thông đỏ lá ngắn

Taxus chinensis

 

IIA

 

LỚP TUẾ

CYCADOPSIDA

 

 

 

Họ Tuế

Cycadaceae

 

 

16.

Các loài Tuế thuộc chi Cycas

Cycas spp.

 

IIA

 

NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)

ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)

 

 

 

LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)

DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA

 

 

 

Họ Ngũ gia bì

Aristolochiaceae

 

 

17.

Tam thất hoang (Sâm vũ diệp)

Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus)

 

IIA (từ trồng cấy nhân tạo)

18.

Sâm việt nam

Panax vietnamensis

 

IIA (từ trồng cấy nhân tạo)

 

Họ Nam mộc hương

Aristolochiaceae

 

 

19.

Các loài Tế tân thuộc chi Asarum

Asarum spp.

 

IIA

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

 

 

20.

Các loài Hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia

Mahonia spp.

 

IIA

21.

Bát giác liên

Podophyllum difforme (trước đây là Podophyllum tonkinense)

 

IIA

 

Họ Núc nác

Bignoniaceae

 

 

22.

Các loài Đinh thuộc chi Fernandoa

Fernandoa spp.

 

IIA

 

Họ Hoa chuông

Campanulaceae

 

 

23.

Đẳng sâm

Codonopsis javanica

 

IIA

 

Họ Măng cụt

Clusiaceae

 

 

24.

Trai

Garcinia fagraeoides

 

IIA

 

Họ Thị

Ebenaceae

 

 

25.

Mun

Diospyros mun

 

IIA

26.

Mun sọc

Diospyros sailetii

 

IIA

 

Họ Đậu

Fabaceae

 

 

27.

Gõ đỏ (Cà te)

Afzelia xylocarpa

 

IIA

28.

Trắc

Dalbergia cochinchinensis

 

IIA

29.

Cẩm lai

Dalbergia oliveri

 

IIA

30.

Trắc dây

Dalbergia rimosa

 

IIA

31.

Sưa

Dalbergia tonkinensis

 

IIA

32.

Lim xanh

Erythrophleum fordii

 

IIA

33.

Giáng hương quả to

Pterocarpus macrocarpus

 

IIA

34.

Gụ mật (Gõ mật)

Sindora siamensis

 

IIA

35.

Gụ lau

Sindora tonkinensis

 

IIA

 

Họ Long não

Lauraceae

 

 

36.

Gù hương (Quế balansa)

Cinnamomum balansae

 

IIA

37.

Re xanh phấn

Cinnamomum glaucescens

 

IIA

38.

Vù hương (Xá xị, Re hương)

Cinnamomum parthenoxylon

 

IIA

 

Họ Bông

Malvaceae

 

 

39.

Nghiến

Burretiodendron tonkinense (Excentrodendron tonkinense)

 

IIA

 

Họ Tiết dê

Menispermaceae

 

 

40.

Vàng đắng

Coscinium fenestratum

 

IIA

41.

Hoàng đằng

Fibraurea recisa

 

IIA

42.

Nam hoàng liên

Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca)

 

IIA

43.

Các loài Bình vôi thuộc chi Stephania

Stephania spp.

 

IIA

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

 

 

44.

Thổ hoàng liên

Thalictrum foliolosum

 

IIA

 

Họ Ngũ vị

Schisandraceae

 

 

45.

Các loài Na rừng thuộc chi Kadsura

Kadsura spp.

 

IIA

 

LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)

MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA)

 

 

 

Họ Cau

Arecaceae

 

 

46.

Song mật

Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus)

 

IIA

47.

Song bột

Calamus poilanei

 

IIA

 

Họ Thiên môn

Asparagaceae

 

 

48.

Hoàng tinh hoa trắng

Disporopsis longifolia

 

IIA

49.

Hoàng tinh hoa đỏ

Polygonatum kingianum

 

IIA

 

Họ Hành

Liliaceae

 

 

50.

Bách hợp

Lilium poilanei

 

IIA

 

Họ Ngót nghẻo

Melanthiaceae

 

 

51.

Các loài Bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris

Paris spp.

 

IIA

 

Họ Lan

Orchidaceae

 

 

52.

Các loài Lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I

Orchidaceae spp.

 

IIA

 

 


       Quý khách liên hệ với chúng tôi

 CÔNG TY LUẬT TNHH HOÀNG SA

  12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN
  0911771155
  Luathoangsa@gmail.com
        Hotline:  0911771155 (Luật sư Giáp)
Thong ke

Khách hàng tiêu biểu

Đặt câu hỏi miễn phí

loichaobatdau Luật Hoàng Sa 
Hỗ trợ trực tuyến
Mọi câu hỏi sẽ được trả lời, gọi Luật sư: 0911771155 (Zalo)