Địa chỉ: 12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN
Quý khách liên hệ với chúng tôi
0911771155
Luathoangsa@gmail.com
ĐOÀN LUẬT SƯ TP. HÀ NỘI
CÔNG TY LUẬT HOÀNG SA

Địa chỉ: 12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN
Danh mục thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm IA
DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp)
|
TT |
Tên Tiếng Việt |
Tên khoa học |
Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
|
I |
NHÓM I |
|||
|
A |
THỰC VẬT |
|||
|
|
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) |
GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA) |
|
|
|
|
LỚP THÔNG |
PINOPSIDA |
|
|
|
|
Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae |
|
|
|
1. |
Sa mộc dầu |
Cunninghamia konishii |
X |
IA |
|
2. |
Hoàng đàn hữu liên |
Cupressus tonkinensis |
X |
IA |
|
3. |
Thông nước |
Glyptostrobus pensilis |
X |
IA |
|
4. |
Bách tán đài loan |
Taiwania cryptomerioides |
X |
IA |
|
5. |
Bách vàng |
Xanthocyparis vietnamensis (Cupressus vietnamensis) |
X |
IA |
|
|
Họ Thông |
Pinaceae |
|
|
|
6. |
Vân sam phan si păng |
Abies delavayi subsp. fansipanensis |
X |
IA |
|
7. |
Thông đỏ lá dài/ Thông đỏ nam |
Taxus wallichiana |
X |
IA |
|
8. |
Du sam đá vôi |
Keteleeria davidiana |
X |
IA |
|
|
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) |
ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA) |
|
|
|
|
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) |
DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA) |
|
|
|
|
Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae |
|
|
|
9. |
Hoàng liên gai lá tú (Hoàng liên gai lá tròn) |
Berberis hypoxantha |
|
IA |
|
10. |
Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá nhọn dần) |
Berberis subacuminata |
|
IA |
|
11. |
Hoàng liên gai lá nhỏ (Hoàng liên gai lá ngắn) |
Berberis julianae |
X |
IA |
|
12. |
Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) |
Berberis kawakamii |
X |
IA |
|
13. |
Hoàng liên gai lá dài |
Berberis sargentiana |
X |
IA |
|
|
Họ Dầu |
Dipterocarpaceae |
|
|
|
14. |
Sao lá hình tim |
Hopea cordata |
X |
IA |
|
15. |
Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei |
X |
IA |
|
16. |
Sao mạng cà ná |
Hopea reticulata |
X |
IA |
|
17. |
Chai lá cong |
Shorea falcata |
X |
IA |
|
|
Họ Mao lương |
Ranunculaceae |
|
|
|
18. |
Hoàng liên bắc |
Coptis chinensis |
X |
IA |
|
19. |
Hoàng liên chân gà |
Coptis quinquesecta |
X |
IA |
|
|
Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae |
|
|
|
20. |
Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) |
Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus) |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
21. |
Sâm việt nam |
Panax vietnamensis |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
|
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) |
MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA) |
|
|
|
|
Họ Lan |
Orchidaceae |
|
|
|
22. |
Lan kim tuyến đá vôi |
Anoectochilus calcareus |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
23. |
Lan kim tuyến tơ (Lan kim tuyến đỏ) |
Anoectochilus roxburghii |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
24. |
Lan kim tuyến không cựa |
Odontochilus acalcaratus (Anoectochilus acalcaratus) |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
25. |
Lan hài bóng |
Paphiopedilum vietnamense |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
26. |
Lan hài vàng |
Paphiopedilum villosum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
27. |
Lan hài đài cuộn |
Paphiopedilum appletonianum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
28. |
Lan hài chai |
Paphiopedilum callosum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
29. |
Lan hài râu |
Paphiopedilum dianthum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
30. |
Lan hài hê len |
Paphiopedilum helenae |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
31. |
Lan hài henry |
Paphiopedilum henryanum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
32. |
Lan hài xanh |
Paphiopedilum malipoense |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
33. |
Lan hài chân tím |
Paphiopedilum tranlienianum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
34. |
Lan hài lông |
Paphiopedilum hirsutissimum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
35. |
Lan hài hằng |
Paphiopedilum hangianum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
36. |
Lan hài đỏ |
Paphiopedilum delenatii |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
37. |
Lan hài trân châu |
Paphiopedilum emersonii |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
38. |
Lan hài hồng |
Paphiopedilum micranthum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
39. |
Lan hài xuân cảnh |
Paphiopedilum canhii |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
40. |
Lan hài tía |
Paphiopedilum purpuratum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
41. |
Lan hài trần tuấn |
Paphiopedilum trantuanhii |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
42. |
Lan hài đốm |
Paphiopedilum concolor |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
43. |
Lan hài tam đảo |
Paphiopedilum gratrixianum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
.jpg)
Quý khách liên hệ với chúng tôi
Đặt câu hỏi miễn phí
Luật Hoàng Sa