Danh mục động vật nguy cấp, quý, hiếm nhóm IB

ĐOÀN LUẬT SƯ TP. HÀ NỘI

CÔNG TY LUẬT HOÀNG SA

Địa chỉ: 12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN

Danh mục động vật nguy cấp, quý, hiếm nhóm IB.


DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp).

B

ĐỘNG VẬT

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

Loài nguy cấp, quý, hiếm ưu tiên bảo vệ

Loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

 

BỘ CÁ SẤU

CROCODILIA

 

 

 

Họ Cá sấu

Crocodylidae

 

 

1.

Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà)

Crocodylus porosus

 

IB

2.

Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm)

Crocodylus siamensis

 

IB

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

 

 

 

Họ Tắc kè

Gekkonidae

 

 

3.

Tắc kè đuôi vàng

Cnemaspis psychedelica

X

IB

 

Họ Thằn lằn cá sấu

Shinisauridae

 

 

4.

Thằn lằn cá sấu

Shinisaurus crocodilurus

X

IB

 

Họ Kỳ đà

Varanidae

 

 

5.

Kỳ đà vân

Varanus nebulosus (trước đây là Varanus bengalensis)

 

IB

 

Họ Rắn hổ

Elapidae

 

 

6.

Rắn hổ chúa

Ophiophagus hannah

X

IB

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

 

 

 

Họ Rùa đầu to

Platysternidae

 

 

7.

Rùa đầu to

Platysternon megacephalum

X

IB

 

Họ Rùa đầm

Geoemydidae

 

 

8.

Rùa batagur miền nam

Batagur affinis

 

IB

9.

Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền trung)

Cuora bourreti

X

IB

10.

Rùa đẹp (Rùa hộp ba vạch)

Cuora cyclornata (trước đây là Cuora trifasciata)

X

IB

11.

Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền bắc)

Cuora galbinifrons

X

IB

12.

Rùa hộp việt nam (Rùa hộp trán vàng miền nam)

Cuora picturata

X

IB

13.

Rùa trung bộ

Mauremys annamensis

X

IB

 

Họ Ba ba

Trionychidae

 

 

14.

Giải khổng lồ

Pelochelys cantorii

X

IB

15.

Giải sin-hoe (Giải thượng hải)

Rafetus swinhoei

X

IB

 

LỚP CHIM

AVES

 

 

 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

 

 

 

Họ Trĩ

Phasianidae

 

 

16.

Công

Pavo muticus

X

IB

17.

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

X

IB

18.

Gà lôi lam mào trắng

Lophura edwardsi

X

IB

19.

Gà tiền mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

X

IB

20.

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

X

IB

21.

Trĩ sao

Rheinardia ocellata

X

IB

22.

Gà lôi tía

Tragopan temminckii

X

IB

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

 

 

 

Họ Vịt

Anatidae

 

 

23.

Ngan cánh trắng

Asarcornis scutulata

X

IB

 

BỘ Ô TÁC

OTIDIFORMES

 

 

 

Họ Ô tác

Otidae

 

 

24.

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

X

IB

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

 

 

 

Họ Bồ câu

Columbidae

 

 

25.

Bồ câu nicoba

Caloenas nicobarica

 

IB

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

 

 

 

Họ Chân bơi

Heliornithidae

 

 

26.

Chân bơi

Heliopais personata

IB

 

 

Họ Sếu

Gruidae

 

 

27.

Sếu đầu đỏ

Grus antigone

X

IB

 

BỘ RẼ

CHARADRIIFORMES

 

 

 

Họ Rẽ

Scolopacidae

 

 

28.

Rẽ mỏ thìa

Calidris pygmaea

X

IB

29.

Choắt lớn mỏ vàng

Tringa guttifer

X

IB

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

 

 

 

Họ Hạc

Ciconiidae

 

 

30.

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

X

IB

31.

Già đẫy lớn

Leptoptilos dubius

 

IB

32.

Già đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

X

IB

33.

Cò lạo xám

Mycteria cinerea

 

IB

 

BỘ CHIM ĐIÊN

SULIFORMES

 

 

 

Họ Cổ rắn

Anhingidae

 

 

34.

Cổ rắn (Điêng điểng)

Anhinga melanogaster

 

IB

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

 

 

 

Họ Cò quắm

Threskiornithidae

 

 

35.

Cò thìa

Platalea minor

X

IB

36.

Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni

X

IB

37.

Quắm lớn (Cò quắm lớn)

Pseudibis gigantea

X

IB

 

Họ Diệc

Ardeidae

 

 

38.

Cò trắng trung quốc

Egretta eulophotes

 

IB

39.

Vạc hoa

Gorsachius magnificus

X

IB

 

Họ Bồ nông

Pelecanidae

 

 

40.

Bồ nông chân xám

Pelecanus philippensis

X

IB

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

 

 

 

Họ Ưng

Accipitridae

 

 

41.

Đại bàng đầu nâu

Aquila heliaca

 

IB

42.

Kền kền ben-gan

Gyps bengalensis

 

IB

43.

Ó tai

Sarcogyps calvus

 

IB

44.

Diều hoa miến điện

Spilornis cheela

 

IB

 

BỘ HỒNG HOÀNG

BUCEROTIFORMES

 

 

 

Họ Hồng hoàng

Bucerotidae

 

 

45.

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

X

IB

46.

Niệc mỏ vằn

Aceros undulatus

X

IB

47.

Niệc nâu

Anorrhinus austeni

 

IB

48.

Hồng hoàng

Buceros bicornis

X

IB

 

BỘ CẮT

FALCONIFORMES

 

 

 

Họ Cắt

Falconidae

 

 

49.

Cắt lớn

Falco peregrinus

 

IB

 

BỘ SẺ

PASSERIFORMES

 

 

 

Họ Khướu

Leiothrichidae

 

 

50.

Khướu ngọc linh

Trochalopteron ngoclinhense

X

IB

51.

Khướu ngực cam

Garrulax annamensis

 

IB

52.

Khướu konkakinh

Ianthocincla konkakinhensis

X

IB

53.

Mi núi bà

Laniellus langbianus

X

IB

54.

Khướu đầu đen má xám

Trochalopteron yersini

X

IB

 

Họ Sẻ đồng

Emberizidae

 

 

55.

Sẻ đồng ngực vàng

Emberiza aureola

 

IB

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

 

 

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

 

 

 

Họ Cu li

Lorisidea

 

 

56.

Cu li lớn

Nycticebus bengalensis

X

IB

57.

Cu li nhỏ

Xanthonycticebus pygmaeus (Nycticebus pygmaeus)

X

IB

 

Họ Khỉ

Cercopithecidae

 

 

58.

Chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

X

IB

59.

Chà vá chân nâu

Pygathrix nemaeus

X

IB

60.

Chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

X

IB

61.

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

X

IB

62.

Voọc xám

Trachypithecus crepusculus

X

IB

63.

Voọc mông trắng

Trachypithecus delacouri

X

IB

64.

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

X

IB

65.

Voọc bạc đông dương

Trachypithecus germaini

X

IB

66.

Voọc đen hà tĩnh

Trachypithecus hatinhensis

X

IB

67.

Voọc bạc trường sơn

Trachypithecus margarita

X

IB

68.

Voọc cát bà

Trachypithecus poliocephalus

X

IB

 

Họ Vượn

Hylobatidae

 

 

69.

Vượn má vàng trung bộ

Nomascus annamensis

X

IB

70.

Vượn đen tuyền

Nomascus concolor

X

IB

71.

Vượn má vàng

Nomascus gabriellae

X

IB

72.

Vượn đen má trắng

Nomascus leucogenys

X

IB

73.

Vượn cao vít

Nomascus nasutus

X

IB

74.

Vượn siki

Nomascus siki

X

IB

 

BỘ THÚ ĂN THỊT

CARNIVORA

 

 

 

Họ Chó

Canidae

 

 

75.

Sói đỏ

Cuon alpinus

X

IB

76.

Chó rừng

Canis aureus

X

IB

77.

Cáo lửa

Vulpes vulpes

 

IB

 

Họ Gấu

Ursidae

 

 

78.

Gấu chó

Helarctos malayanus

X

IB

79.

Gấu ngựa

Ursus thibetanus

X

IB

 

Họ Chồn

Mustelidae

 

 

80.

Rái cá vuốt bé

Aonyx cinerea

X

IB

81.

Rái cá thường

Lutra lutra

X

IB

82.

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

X

IB

83.

Rái cá lông mượt

Lutrogale perspicillata

X

IB

 

Họ Cầy

Viverridae

 

 

84.

Cầy mực

Arctictis binturong

X

IB

85.

Cầy vằn

Chrotogale owstoni

X

IB

86.

Cầy gấm

Prionodon pardicolor

X

IB

87.

Cầy giông đốm lớn

Viverra megaspila

X

IB

 

Họ Mèo

Felidae

 

 

88.

Báo lửa

Catopuma temminckii

X

IB

89.

Báo gấm

Neofelis nebulosa

X

IB

90.

Báo hoa mai

Panthera pardus

X

IB

91.

Hổ

Panthera tigris

X

IB

92.

Mèo gấm

Pardofelis marmorata

X

IB

93.

Mèo cá

Prionailurus viverrinus

X

IB

 

BỘ CÓ VÒI

PROBOSCIDEA

 

 

 

Họ Voi

Elephantidae

 

 

94.

Voi châu á

Elephas maximus

X

IB

 

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ

PERISSODACTYLA

 

 

 

Họ Tê giác

Rhinocerotidae

 

 

95.

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

X

IB

 

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN

ARTIODACTYLA

 

 

 

Họ Cheo cheo

Tragulidae

 

 

96.

Cheo cheo việt nam

Tragulus versicolor

X

IB

 

Họ Hươu nai

Cervidae

 

 

97.

Hươu vàng

Axis porcinus

X

IB

98.

Hươu xạ

Moschus berezovskii

X

IB

99.

Mang roosevelt

Muntiacus rooseveltorum

X

IB

100.

Mang trường sơn

Muntiacus truongsonensis

X

IB

101.

Mang lớn

Muntiacus vuquangensis

X

IB

102.

Nai cà tong

Rucervus eldii

X

IB

 

Họ Trâu bò

Bovidae

 

 

103.

Bò tót

Bos gaurus

X

IB

104.

Bò rừng

Bos javanicus

X

IB

105.

Sơn dương

Capricornis milneedwardsii

X

IB

106.

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

X

IB

 

BỘ TÊ TÊ

PHOLIDOTA

 

 

 

Họ Tê tê

Manidae

 

 

107.

Tê tê java

Manis javanica

X

IB

108.

Tê tê vàng

Manis pentadactyla

X

IB

 

BỘ THỎ

LAGOMORPHA

 

 

 

Họ Thỏ rừng

Leporidae

 

 

109.

Thỏ vằn

Nesolagus timminsi

X

IB

 

BỘ CÁ VOI

CETACEA

 

 

 

Họ Cá heo

Delphinidae

 

 

110.

Cá heo trắng trung hoa

Sousa chinensis

X

 

 

BỘ HẢI NGƯU

SIRENIA

 

 

 

Họ Cá cúi

Dugongidae

 

 

111.

Bò biển

Dugong dugon

X

 

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

 

 

 

Họ Vích

Cheloniidae

 

 

112.

Rùa biển đầu to (Quản đồng)

Caretta caretta

X

 

113.

Vích

Chelonia mydas

X

 

114.

Đồi mồi

Eretmochelys imbricata

X

 

115.

Đồi mồi dứa

Lepidochelys olivacea

X

 

 

Họ Rùa da

Dermochelyidae

 

 

116.

Rùa da

Dermochelys coriacea

X

 


       Quý khách liên hệ với chúng tôi

 CÔNG TY LUẬT TNHH HOÀNG SA

  12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN
  0911771155
  Luathoangsa@gmail.com
        Hotline:  0911771155 (Luật sư Giáp)
Thong ke

Khách hàng tiêu biểu

Đặt câu hỏi miễn phí

loichaobatdau Luật Hoàng Sa 
Hỗ trợ trực tuyến
Mọi câu hỏi sẽ được trả lời, gọi Luật sư: 0911771155 (Zalo)