Địa chỉ: 12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN
Quý khách liên hệ với chúng tôi
0911771155
Luathoangsa@gmail.com
ĐOÀN LUẬT SƯ TP. HÀ NỘI
CÔNG TY LUẬT HOÀNG SA

Địa chỉ: 12A03, Tòa 24T2, Hoàng Đạo Thúy, Yên Hòa, HN
Án phí dân sự, hôn nhân gia đình, lao động, kinh doanh thương mại (Dân sự).
Bộ luật tố tụng dân sự, Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 là những quy định hiện hành về vấn đề án phí, mức án phí phải nộp, nghĩa vụ nộp án phí, miễn, giảm án phí, trả lại án phí.
Công ty Luật Hoàng Sa chia sẻ một số quy định cụ thể về án phí như sau:
1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ÁN PHÍ (Bộ luật tố tụng dân sự):
2. MỨC ÁN PHÍ HIỆN NAY:
Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về án phí bao gồm mức nộp án phí, lệ phí như sau:
|
Stt |
Tên án phí |
Mức thu |
|
I |
Án phí hình sự |
|
|
1 |
Án phí hình sự sơ thẩm |
200.000 đồng |
|
2 |
Án phí hình sự phúc thẩm |
200.000 đồng |
|
II |
Án phí dân sự |
|
|
1 |
Án phí dân sự sơ thẩm |
|
|
1.1 |
Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch |
300.000 đồng |
|
1.2 |
Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại không có giá ngạch |
3.000.000 đồng |
|
1.3 |
Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch |
|
|
a |
Từ 6.000.000 đồng trở xuống |
300.000 đồng |
|
b |
Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng |
5% giá trị tài sản có tranh chấp |
|
c |
Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng |
20.000. 000 đồng + 4% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng |
|
d |
Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng |
36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 800.000.000 đồng |
|
đ |
Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng |
72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng |
|
e |
Từ trên 4.000.000.000 đồng |
112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng. |
|
1.4 |
Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại có giá ngạch |
|
|
a |
Từ 60.000.000 đồng trở xuống |
3.000.000 đồng |
|
b |
Từ trên 60.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng |
5% của giá trị tranh chấp |
|
c |
Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng |
20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng |
|
d |
Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng |
36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng |
|
đ |
Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng |
72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng |
|
e |
Từ trên 4.000.000.000 đồng |
112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng |
|
1.5 |
Đối với tranh chấp về lao động có giá ngạch |
|
|
a |
Từ 6.000.000 đồng trở xuống |
300.000 đồng |
|
b |
Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng |
3% giá trị tranh chấp, nhưng không thấp hơn 300.000 đồng |
|
c |
Từ trên 400.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng |
12.000.000 đồng + 2% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng |
|
d |
Từ trên 2.000.000.000 đồng |
44.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị có tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng |
|
2 |
Án phí dân sự phúc thẩm |
|
|
2.1 |
Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động |
300.000 đồng |
|
2.2 |
Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại |
2.000.000 đồng |
|
III |
Án phí hành chính |
|
|
1 |
Án phí hành chính sơ thẩm |
300.000 đồng |
|
2 |
Án phí hành chính phúc thẩm |
300.000 đồng |
.jpg)
Quý khách liên hệ với chúng tôi
Đặt câu hỏi miễn phí
Luật Hoàng Sa